Ảnh ngẫu nhiên

1thanhnien2013_130_991.gif 1thanhnien2013_130_991.gif Logo2a1.gif Noimg1.jpg 43797271.jpg 11885841.jpg Dsc00327_001_311.jpg Book16.jpg Slide06.jpg Noimg1.jpg Book11.jpg Book13.jpg Book11.jpg Phuong_cham1.jpg 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Bay_giua_ngan_ha.swf Happy_new_year.swf 2011AB1.swf

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    kiêm tra học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Lan
    Ngày gửi: 21h:29' 04-04-2009
    Dung lượng: 782.5 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
    TRƯỜNG THPT KINH MÔN II
    KI ỂM TRA HỌC KÌ II
    MÔN: SINH HỌC 12
    Thời gian:45 phút
    ĐỀ 2: :Chọn đáp án đúng và điền vào bảng sau
    CÂU
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    
    TL
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    CÂU
    16
    17
    18
    19
    20
    21
    22
    23
    24
    25
    26
    27
    28
    29
    30
    
    TL
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu 1: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?
    A. Mật độ B. Tỉ lệ đực cái C. Cấu trúc tuổi D. Độ đa dạng
    Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với khái niệm quần thể ?
    A. Nhóm các thể cùng loài có lịch sử phát triển chung. C. Kiểu gen đặc trưng và ổn định B. Tập hợp các cá thể ngẫu nhiên nhất thời D. Có khả năng sinh sản
    Câu 3: Con ve đang hút máu con trâu là quan hệ :
    A. kí sinh B. cộng sinh C. hội sinh D. cạnh tranh
    Câu 4: Khi mật độ quần thể tăng quá cao có hiện tượng tiêu diệt lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể. Điều này là do :
    A. Cạnh tranh B. Ô nhiễm C. Dịch bệnh D. Di cư
    Câu 5: Kích thước của quần thể thay đổi, không phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây ?
    A. Sức sinh sản B. Mức độ tử vong
    C. Nhập cư và xuất cư D. Tỉ lệ đực, cái
    Câu 6: Quan hệ sinh thái giữa các cá thể trong quần thể là :
    A. cộng sinh và hội sinh B. cạnh tranh và hợp tác.
    C. hỗ trợ và cạnh tranh D. hỗ trợ và hợp tác.
    Câu 7: Tập hợp nào sau đây được xem là quần thể ?
    A. Một tổ kiến B. Một bể cá cảnh C. Một lồng gà D. Một chậu hoa mười giờ
    Câu 8: Quần xã là :
    A. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
    B. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
    C. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
    D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
    Câu 9: Hiện tượng khống chế sinh học dẫn tới:
    A. làm cho một loài bị tiêu diệt. B. mất cân bằng trong quần xã
    C. trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã. D. làm cho quần xã chậm phát triển.
    Câu 10: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng :
    A. đấu tranh sinh tồn B. khống chế sinh học.
    C. cạnh tranh cùng loài. D. cạnh tranh giữa các loài.
    Câu 11: Quan hệ giữa 2 loài sống chung với nhau và cả hai đều có lợi, khi sống tách riêng chúng vẫn tồn tại được thuộc mối quan hệ:
    A. cộng sinh B. hợp tác C. hội sinh D. cạnh tranh
    Câu 12: Hai loài ếch sống trong một hồ nước, số lượng của loài A hơi giảm còn số lượng loài B giảm rất mạnh. Quan hệ giữa 2 loài ếch chứng minh cho mối quan hệ:
    A. cạnh tranh B. hãm sinh C. hội sinh D. con mồi – vật dữ
    Câu 13: Mối quan hệ nào sau đây thuộc quan hệ con mồi – vật ăn thịt?
    A. cỏ dại và lúa trong ruộng lúa B. thỏ và chó sói trong rừng
    C. giun sán sống trong cơ thể lợn D. vi khuẩn lam và các loài động vật thủy sinh
    Câu 14: Khả năng nào trong số các khả năng dưới đây có thể là nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
    A. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau B. mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau.
    C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. D. tất cả các khả năng trên.
    Câu
     
    Gửi ý kiến