Ảnh ngẫu nhiên

1thanhnien2013_130_991.gif 1thanhnien2013_130_991.gif Logo2a1.gif Noimg1.jpg 43797271.jpg 11885841.jpg Dsc00327_001_311.jpg Book16.jpg Slide06.jpg Noimg1.jpg Book11.jpg Book13.jpg Book11.jpg Phuong_cham1.jpg 025Duong_ve_hai_thon__Thu_hien.mp3 Bay_giua_ngan_ha.swf Happy_new_year.swf 2011AB1.swf

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    kiem tra cong nghe

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hùng
    Ngày gửi: 20h:23' 09-11-2008
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 98
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra: 45 phút
    Môn: Công Nghệ 10

    Họ và tên: Lớp: Mã đề: 401
    Hãy chọn đáp án đúng:
    Câu 1. Vai trò của công đoạn đánh bóng gạo trong quy trình chế biến gạo là:
    A. Làm gạo tăng tính thẩm mĩ B. Nâng cao giá thành sản phẩm
    C. Nâng cao chất lượng gạo D. Tránh làm giảm chất lượng gạo
    Câu 2. Chế biến gạo theo phương pháp truyền thống có nhược điếm với phương pháp chế biến công nghiệp là:
    A. Phẩm chất gạo thấp hơn B. Tỉ lệ gạo nát, gãy cao hơn.
    C. Tỉ lệ hao hụt gạo cao hơn. D. Bảo quản được ngắn hơn
    Câu 3. Bảo quản hạt giống theo quy mô công nghiệp chủ yếu được áp dụng đối với
    A. Hạt cây ăn quả B. Hạt mì
    C. Hạt cây công nghiệp D. Hạt lúa, ngô
    Câu 4. Thời điểm thu hoạch hạt giống tốt nhất là:
    A. Hạt đúng độ chín B. Khi hạt chín hoàn toàn
    C. Khi hạt chín sinh lý D. Tuỳ từng loại hạt giống
    Câu 5. Chè sau khi chế biến được đóng gói và bảo quản ở nơi:
    A. Tránh ánh sáng chiếu trực tiếp B. Có nhiệt độ thấp < 00C
    C. Khô ráo, thoáng mát D. Có độ ẩm không khí thấp
    Câu 6. Công tác bảo quản nông, lâm,thuỷ sản có vai trò về:
    A. định đặc điểm sinh học B. Nâng cao hiệu quả kinh tế
    C. Nâng cao hiệu quả và ổn định đặc điểm sinh học D. định thành phần hoá học
    Câu 7. Bước đầu tiên trong quy trình chế biến chè xanh theo quy mô công nghiệp
    A. Vò chè B. Diệt men C. Làm héo D. Sao chè
    Câu 8. Trong quy trình chế biến cà phê nhân, ngâm ủ lên men có tác dụng:
    A. Duy trì chất lượng và tạo hương vị đặc biệt cho cà phê B. Tạo hương vị đặc biệt cho cà phê C. Duy trì chất lượng cà phê D. Giúp quá trình rửa nhớt dễ dàng
    Câu 9. Trong quy trình chế biến thịt hộp bước thanh trùng có vai trò:
    A. Kéo dài thời gian bảo quản B. Hạn chế tác hại của vi sinh vật hại
    C. Tiêu diệt vi sinh vật hại D. Tăng giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
    Câu 10. Nông thuỷ sản là sản phẩm có vai trò như thế nào đối với cơ thể:
    A. Là nguồn cung cấp cho cơ thể sống các chất khoáng và vitamin
    B. Cung cấp đầy đủ các axit amin.
    C. Duy trì sự sống của cơ thể người và động vật
    D. Cung cấp toàn bộ gluxit, prôtêin, lipit cho cơ thể sống
    Câu 11. Sắn là lương thực khó bảo quản tươi vì:
    A. Sắn dễ bị lên men B. Kích thước củ lớn và dễ lên men
    C. Kích thước củ sắn lớn D. Sắn chứa nhiều nước
     
    Gửi ý kiến