Đề thi công nghệ 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Nguyên
Ngày gửi: 09h:56' 03-01-2009
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Nguyên
Ngày gửi: 09h:56' 03-01-2009
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:…………………………………………………………………………Lớp:……………………………………………….Mã:123456
ĐỀ KIỂM TRA BÁN KỲ II
Môn: Công nghệ 10
( Thời gian làm bài 45 phút)
Em hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất.
1/ Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp
a Kế hoạch sản xuất.
b Kế hoạch tài chính, lao động.
c Kế hoạch mua; kế hoạch bán
d Kế hoạch phát triển kinh tế.
2/ Quy trình bảo quản rau, hoa quả tươi bằng phương pháp lạnh là
a Chọn lựa -> Thu hái -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bao gói -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
b Thu hái -> Chọn lựa -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bao gói -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
c Thu hái -> Chọn lựa -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
d Chọn lựa -> Thu hái -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
3/ Doanh thu bán sản phẩm hàng hoá của công ti A trong 1 năm đạt 10 tỉ đồng. Tổng chi phí kinh doanh trong 1 năm khoảng 9,2 tỉ đồng. Vậy lợi nhuận kinh doanh của doanh nghiệp này là
a 10 tỉ đồng.
b 9,2 tỉ đồng
c 19, 2 tỉ đồng.
d 0,8 tỉ đồng.
4/ Anh B ở vùng trung du Bắc bộ, anh trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 3000 kg chè các loại, 10% để lại chế biến gia công dùng trong gia đình, anh thường bán ra thị trường theo kế hoạch là
a 1000 kg
b 2700 kg
c 300 kg
d 3000 kg
5/ Một trong những đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình là :
a Doanh thu không lớn
b Dễ dàng đổi mới công nghệ
c Công nghệ kinh doanh đơn giản
d Thường thiếu thông tin về thị trường
6/ Bảo quản hạt giống dài hạn giữ được trong thời gian :
a Trên 20 năm
b 10 năm - 20 năm
c Dưới 20 năm.
d Dưới 10 năm
7/ Làm sữa đậu nành theo quy trình sau:
a Rửa sạch đậu hạt -> Ngâm -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Thanh trùng -> Sử dụng
b Rửa sạch đậu hạt -> Loại vỏ -> Ngâm -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Thanh trùng -> Sử dụng
c Rửa sạch đậu hạt-> Lọc tách bã và phối chế -> Ngâm -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Thanh trùng -> Sử dụng
d Rửa sạch đậu hạt -> Ngâm -> Thanh trùng -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Sử dụng
8/ Ruốc cá bảo quản tốt có thể để được
a 2 tháng
b 4 tháng
c 1 tháng
d 3 tháng
9/ Thịt bò được bảo quản theo phương pháp lạnh có thể giữ được trong thời gian :
a 15 ngày
b 17 ngày
c 28 ngày
d 14 ngày
10/ Mặt hàng A mỗi ngày bán được 20 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng A mỗi tháng đủ để bán ra là
a 600 cái
b 2000 cái
c 6000 cái
d 200 cái
11/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm kinh doanh hộ gia đình:
a Thuộc sở hữu tư nhân
b Công nghệ kinh doanh đơn giản
c Quy mô kinh doanh nhỏ
d Lao động thường không phải là công nhân trong gia đình
12/ Trong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào thường dùng để bảo quản với số lượng lớn:
a Phương pháp làm lạnh và lạnh đông
b Phương pháp đóng hộp
c Phương pháp hun khói
d Phương pháp ướp muối
13/ Bảo quản cá bằng phương pháp lạnh có thể giữ được
a 7 - 10 ngày
b 1 tháng
c 10 - 20 ngày
d 5 ngày
14/ Hỗn hợp dùng để ướp muối thịt là:
a 94% axit lactic, 5% đường và một số chất phụ gia
b 50% muối ăn, 45% đường và một số chất phụ gia
c 94% muối ăn, 5% đường và một số chất
ĐỀ KIỂM TRA BÁN KỲ II
Môn: Công nghệ 10
( Thời gian làm bài 45 phút)
Em hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất.
1/ Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp
a Kế hoạch sản xuất.
b Kế hoạch tài chính, lao động.
c Kế hoạch mua; kế hoạch bán
d Kế hoạch phát triển kinh tế.
2/ Quy trình bảo quản rau, hoa quả tươi bằng phương pháp lạnh là
a Chọn lựa -> Thu hái -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bao gói -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
b Thu hái -> Chọn lựa -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bao gói -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
c Thu hái -> Chọn lựa -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
d Chọn lựa -> Thu hái -> Làm sạch -> Làm ráo nước -> Bảo quản lạnh -> Sử dụng.
3/ Doanh thu bán sản phẩm hàng hoá của công ti A trong 1 năm đạt 10 tỉ đồng. Tổng chi phí kinh doanh trong 1 năm khoảng 9,2 tỉ đồng. Vậy lợi nhuận kinh doanh của doanh nghiệp này là
a 10 tỉ đồng.
b 9,2 tỉ đồng
c 19, 2 tỉ đồng.
d 0,8 tỉ đồng.
4/ Anh B ở vùng trung du Bắc bộ, anh trồng chè. Mỗi năm thu hoạch 3000 kg chè các loại, 10% để lại chế biến gia công dùng trong gia đình, anh thường bán ra thị trường theo kế hoạch là
a 1000 kg
b 2700 kg
c 300 kg
d 3000 kg
5/ Một trong những đặc điểm của kinh doanh hộ gia đình là :
a Doanh thu không lớn
b Dễ dàng đổi mới công nghệ
c Công nghệ kinh doanh đơn giản
d Thường thiếu thông tin về thị trường
6/ Bảo quản hạt giống dài hạn giữ được trong thời gian :
a Trên 20 năm
b 10 năm - 20 năm
c Dưới 20 năm.
d Dưới 10 năm
7/ Làm sữa đậu nành theo quy trình sau:
a Rửa sạch đậu hạt -> Ngâm -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Thanh trùng -> Sử dụng
b Rửa sạch đậu hạt -> Loại vỏ -> Ngâm -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Thanh trùng -> Sử dụng
c Rửa sạch đậu hạt-> Lọc tách bã và phối chế -> Ngâm -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Thanh trùng -> Sử dụng
d Rửa sạch đậu hạt -> Ngâm -> Thanh trùng -> Loại vỏ -> Xay ướt -> Lọc tách bã và phối chế -> Sử dụng
8/ Ruốc cá bảo quản tốt có thể để được
a 2 tháng
b 4 tháng
c 1 tháng
d 3 tháng
9/ Thịt bò được bảo quản theo phương pháp lạnh có thể giữ được trong thời gian :
a 15 ngày
b 17 ngày
c 28 ngày
d 14 ngày
10/ Mặt hàng A mỗi ngày bán được 20 cái. Như vậy kế hoạch mua gom mặt hàng A mỗi tháng đủ để bán ra là
a 600 cái
b 2000 cái
c 6000 cái
d 200 cái
11/ Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm kinh doanh hộ gia đình:
a Thuộc sở hữu tư nhân
b Công nghệ kinh doanh đơn giản
c Quy mô kinh doanh nhỏ
d Lao động thường không phải là công nhân trong gia đình
12/ Trong các phương pháp bảo quản thịt sau đây, phương pháp nào thường dùng để bảo quản với số lượng lớn:
a Phương pháp làm lạnh và lạnh đông
b Phương pháp đóng hộp
c Phương pháp hun khói
d Phương pháp ướp muối
13/ Bảo quản cá bằng phương pháp lạnh có thể giữ được
a 7 - 10 ngày
b 1 tháng
c 10 - 20 ngày
d 5 ngày
14/ Hỗn hợp dùng để ướp muối thịt là:
a 94% axit lactic, 5% đường và một số chất phụ gia
b 50% muối ăn, 45% đường và một số chất phụ gia
c 94% muối ăn, 5% đường và một số chất
 





