Đề kiểm tra công nghệ 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thạch
Ngày gửi: 02h:16' 04-04-2009
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Lê Thạch
Ngày gửi: 02h:16' 04-04-2009
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
01. Chọn phát biểu sai:
A. Chế phẩm Virut là loại hoá chất trừ sâu
B. Chế phẩm Vi khuẩn chứa loài Vi khuẩn gây độc sâu, bọ
C. Chế phẩm nấm chứa nhóm nấm gây độc sâu,bọ
D. Chế phẩm Virut như chế phẩmNPV
02. Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thuỷ sản
A. Để hạn chế tổn thất về chất lượng và số lượng sản phẩm
B. Để tạo ra nhiều loại sản phẩm
C. Để tăng thêm số lượng và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
D. Chỉ để hạn chế tổn thất về số lượng sản phẩm
03. Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học:
A. Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học
B. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
C. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm
D. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh
04. Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Phơi cả củ
B. Thái lát
C. Chế biến tinh bột sắn
D. Nghiền thành bột
05. Chọn cách sắp xếp đúng của quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt(đây là một phần của quy trình này):
A. Bóc vỏ quả, rửa nhớt, làm khô, cà phê thóc, cà phê nhân
B. Bóc vỏ quả, , làm khô, rửa nhớt,cà phê thóc, cà phê nhân
C. Rửa nhớt, cà phê thóc, Bóc vỏ quả, làm khô, cà phê nhân
D. Rửa nhớt,bóc vỏ quả, làm khô, cà phê nhân, cà phê thóc
06. Phương pháp bảo quản rau, hoa, quả tươi thông thườngcủa người nông dân là:
A.Bảo quản ở điều kiện tovà Đ/â bình thường .
B.Bảo quản bằng hoá chất.
C.Bảo quản bằng môi trường khí biến đổi.
. D.Bảo quản lạnh
07. Tiêu chuẩn bảo quản hạt giống là:
A. Chất lượng tốt; không sâu, bệnh; thuần chủng.
B. Không sâu, bệnh; chất lượng tốt; sức sống cao.
C. Sức sống cao; hạt không sâu, bệnh; hạt đều.
D. Hạt khô; sức sống tốt; không sâu, bệnh.
08. Phát biểu nào dưới đây không phải là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến chất lượng nông sản trong quá trình bảo quản
A. Khối lượng nông sản
B. Nhiệt độ
C. Độ ẩm không khí
D. Vi sinh vật
09. Người nông dân thường bảo quản hạt giống trong điều kiện nào?
A. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường .
B. Điều kiện lạnh t0:00c và độ ẩm: (35- 40)%.
C. Điều kiện t0:-100c và độ ẩm: (35- 40)%.
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao.
10. Trường hợp nào sau không phải là tác dụng của biện pháp kĩ thuật:
A. Làm cho sâu, bệnh bị nhiễm độc chết
B. Giúp cây trồng khoẻ mạnh chống chịu được sâu, bệnh
C. Làm cho sâu, bệnh không còn nơi trú ẩn
D. Giúp cây trồng thích hợp và tránh thời điểm dịch hại phát triển
11. Người ta bảo quản sơ bộ sữa tươi bằng cách
A. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 100C
B. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng -300C
C. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 300C
D. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 370C
12. Chọn cách sắp xếp đúng của quy trình chế biến chè xanh(đây là một phần của quy trình này):
A. Nguyên liệu, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại và đóng gói
B. Nguyên liệu, phân loại, làm héo, làm khô, vò chè
C. Nguyên liệu,phân loại, làm khô, làm héo, vò chè
D. Nguyên liệu, làm héo, phân loại, làm khô, vò chè
13. Bước 3 của quy trình bảo quản thịt ướp muối là:
A. Xát hỗn hợp ướp lên bề mặt thịt
B. Bảo quản thịt
C. Xếp thịt vào hộp
D. Chuẩn bị thịt
14. Sản phẩm nào dưới đây không được chế biến từ lâm sản
A. Chè xanh
B. Gỗ thanh
C. Giấy
D. Đồ mộc dân dụng
15. Trường hợp nào sau không phải là nhược điểm của thuốc hoá học:
A. Không làm cây trồng táp
A. Chế phẩm Virut là loại hoá chất trừ sâu
B. Chế phẩm Vi khuẩn chứa loài Vi khuẩn gây độc sâu, bọ
C. Chế phẩm nấm chứa nhóm nấm gây độc sâu,bọ
D. Chế phẩm Virut như chế phẩmNPV
02. Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thuỷ sản
A. Để hạn chế tổn thất về chất lượng và số lượng sản phẩm
B. Để tạo ra nhiều loại sản phẩm
C. Để tăng thêm số lượng và duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
D. Chỉ để hạn chế tổn thất về số lượng sản phẩm
03. Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học:
A. Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học
B. Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
C. Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm
D. Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh
04. Phương pháp nào sau không sử dụng để chế biến sắn:
A. Phơi cả củ
B. Thái lát
C. Chế biến tinh bột sắn
D. Nghiền thành bột
05. Chọn cách sắp xếp đúng của quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt(đây là một phần của quy trình này):
A. Bóc vỏ quả, rửa nhớt, làm khô, cà phê thóc, cà phê nhân
B. Bóc vỏ quả, , làm khô, rửa nhớt,cà phê thóc, cà phê nhân
C. Rửa nhớt, cà phê thóc, Bóc vỏ quả, làm khô, cà phê nhân
D. Rửa nhớt,bóc vỏ quả, làm khô, cà phê nhân, cà phê thóc
06. Phương pháp bảo quản rau, hoa, quả tươi thông thườngcủa người nông dân là:
A.Bảo quản ở điều kiện tovà Đ/â bình thường .
B.Bảo quản bằng hoá chất.
C.Bảo quản bằng môi trường khí biến đổi.
. D.Bảo quản lạnh
07. Tiêu chuẩn bảo quản hạt giống là:
A. Chất lượng tốt; không sâu, bệnh; thuần chủng.
B. Không sâu, bệnh; chất lượng tốt; sức sống cao.
C. Sức sống cao; hạt không sâu, bệnh; hạt đều.
D. Hạt khô; sức sống tốt; không sâu, bệnh.
08. Phát biểu nào dưới đây không phải là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến chất lượng nông sản trong quá trình bảo quản
A. Khối lượng nông sản
B. Nhiệt độ
C. Độ ẩm không khí
D. Vi sinh vật
09. Người nông dân thường bảo quản hạt giống trong điều kiện nào?
A. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm bình thường .
B. Điều kiện lạnh t0:00c và độ ẩm: (35- 40)%.
C. Điều kiện t0:-100c và độ ẩm: (35- 40)%.
D. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao.
10. Trường hợp nào sau không phải là tác dụng của biện pháp kĩ thuật:
A. Làm cho sâu, bệnh bị nhiễm độc chết
B. Giúp cây trồng khoẻ mạnh chống chịu được sâu, bệnh
C. Làm cho sâu, bệnh không còn nơi trú ẩn
D. Giúp cây trồng thích hợp và tránh thời điểm dịch hại phát triển
11. Người ta bảo quản sơ bộ sữa tươi bằng cách
A. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 100C
B. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng -300C
C. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 300C
D. Giữ nhiệt độ khối sữa khoảng 370C
12. Chọn cách sắp xếp đúng của quy trình chế biến chè xanh(đây là một phần của quy trình này):
A. Nguyên liệu, làm héo, vò chè, làm khô, phân loại và đóng gói
B. Nguyên liệu, phân loại, làm héo, làm khô, vò chè
C. Nguyên liệu,phân loại, làm khô, làm héo, vò chè
D. Nguyên liệu, làm héo, phân loại, làm khô, vò chè
13. Bước 3 của quy trình bảo quản thịt ướp muối là:
A. Xát hỗn hợp ướp lên bề mặt thịt
B. Bảo quản thịt
C. Xếp thịt vào hộp
D. Chuẩn bị thịt
14. Sản phẩm nào dưới đây không được chế biến từ lâm sản
A. Chè xanh
B. Gỗ thanh
C. Giấy
D. Đồ mộc dân dụng
15. Trường hợp nào sau không phải là nhược điểm của thuốc hoá học:
A. Không làm cây trồng táp
 





