Đề HK2-Lớp 10CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Mạnh Thắng
Ngày gửi: 19h:19' 30-03-2009
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Nghiêm Mạnh Thắng
Ngày gửi: 19h:19' 30-03-2009
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Sở GD&ĐT thanh hoá đề thi môn sinh học 10cb
Trường THPT Yên định 3 học kỳ 2- năm học 2006 -2007
Họ và tên:…………………………………. Lớp:…………
Câu1. Số lượng phân tử ATP được tạo ra từ 1 phân tử đường glucô ở sinh vật nhân thực qua quá trình hô hấp là
A.35. B.36. C.37. D.38.
Câu 2.Quá trình ôxihoá axêtyl-CoA được diễn ra ở đâu?
A.Trong ribôxôm . B.Trong chất tế bào. C.Trong chất nền của ti thể. D.Trong lạp thể
Câu 3.Những sinh vật nào có khả năng quang hợp?
A.Thực vật,vi khuẩn chứa diệp lục. B.Các loại nấm mũ, tảo.
C.Vi khuẩn, nấm. D. tảo, vi khuẩn.
Câu 4.Vai trò của sắc tố quang hợp là
hấp thụ ánh sáng dảm bảo nhiệt độ cây cân bằng với nhiệt độ của môi trường.
hấp thụ quang năng, thực hiện quang hợp.
thúc đẩy mọi hoạt động sống của cây.
tổng hợp các hợp chất hữu cơ cho cây.
Câu 5.Sản phẩm tạo ra trong quang phân li nướclà
A. H2 , O2, e_. B. O2, e_, ATP. C. H2, e_, ATP. D.O2, e_, H+.
Câu 6. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Quang hợp và hoá tổng hợp là hai con đường đồng hoá cacbon của sinh vật tự dưỡng.
B.Quang hợp đặc trưng cho sinh vật bậc thấp, tảo và một số loại vi khuẩn, còn hoá tổng hợp chỉ đặc trưng cho một số loại vi khuẩn khác.
C.Pha sáng của quá trình quang hợp phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng.
D.Pha sáng của quang hợp xảy ra trong chất nền của lục lạp.
Câu 7.Trong quang hợp O2 được sinh ra từ
A.H2O. B.CO2. C.NADH. D.FADH2.
Câu 8.Giảm phân là hình thức
Aphân bào có sự biến đổi trong bộ NST. B.phân bào giảm nhiễm.
C.là hai lần phân bào ,một lần có thoi tơ vô sắc. D.gồm nguyên phân và giảm phân.
Câu 9.Thời gian của chu kì tế bào phụ thuộc vào
A. từng loại tế bào trong cơ thể và từng giai đoạn phát triển của cơ thể.
B. từng loài sinh vật và từng giai đoạn phát triển của cơ thể.
C. từng loại tế bào trong cơ thể và từng loài sinh vật.
D. từng cá thể và tuỳ từng nhóm đối tượng nghiên cứu.
Câu 10.Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không hạt dựa vào
A.lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới không hạt hình ống.
B.lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì không.
C. lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì bám ở ngoài.
D.lưới có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân còn lưới không hạt thì không.
Câu 11.Ribôxôm là
A.một thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và prôtêin đặc hiệu.
B.hai tiểu phần hình cầu ghép lạ
Trường THPT Yên định 3 học kỳ 2- năm học 2006 -2007
Họ và tên:…………………………………. Lớp:…………
Câu1. Số lượng phân tử ATP được tạo ra từ 1 phân tử đường glucô ở sinh vật nhân thực qua quá trình hô hấp là
A.35. B.36. C.37. D.38.
Câu 2.Quá trình ôxihoá axêtyl-CoA được diễn ra ở đâu?
A.Trong ribôxôm . B.Trong chất tế bào. C.Trong chất nền của ti thể. D.Trong lạp thể
Câu 3.Những sinh vật nào có khả năng quang hợp?
A.Thực vật,vi khuẩn chứa diệp lục. B.Các loại nấm mũ, tảo.
C.Vi khuẩn, nấm. D. tảo, vi khuẩn.
Câu 4.Vai trò của sắc tố quang hợp là
hấp thụ ánh sáng dảm bảo nhiệt độ cây cân bằng với nhiệt độ của môi trường.
hấp thụ quang năng, thực hiện quang hợp.
thúc đẩy mọi hoạt động sống của cây.
tổng hợp các hợp chất hữu cơ cho cây.
Câu 5.Sản phẩm tạo ra trong quang phân li nướclà
A. H2 , O2, e_. B. O2, e_, ATP. C. H2, e_, ATP. D.O2, e_, H+.
Câu 6. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Quang hợp và hoá tổng hợp là hai con đường đồng hoá cacbon của sinh vật tự dưỡng.
B.Quang hợp đặc trưng cho sinh vật bậc thấp, tảo và một số loại vi khuẩn, còn hoá tổng hợp chỉ đặc trưng cho một số loại vi khuẩn khác.
C.Pha sáng của quá trình quang hợp phụ thuộc trực tiếp vào ánh sáng.
D.Pha sáng của quang hợp xảy ra trong chất nền của lục lạp.
Câu 7.Trong quang hợp O2 được sinh ra từ
A.H2O. B.CO2. C.NADH. D.FADH2.
Câu 8.Giảm phân là hình thức
Aphân bào có sự biến đổi trong bộ NST. B.phân bào giảm nhiễm.
C.là hai lần phân bào ,một lần có thoi tơ vô sắc. D.gồm nguyên phân và giảm phân.
Câu 9.Thời gian của chu kì tế bào phụ thuộc vào
A. từng loại tế bào trong cơ thể và từng giai đoạn phát triển của cơ thể.
B. từng loài sinh vật và từng giai đoạn phát triển của cơ thể.
C. từng loại tế bào trong cơ thể và từng loài sinh vật.
D. từng cá thể và tuỳ từng nhóm đối tượng nghiên cứu.
Câu 10.Việc phân biệt lưới nội chất có hạt và không hạt dựa vào
A.lưới nội chất có hạt hình túi còn lưới không hạt hình ống.
B.lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì không.
C. lưới nội chất có hạt có ribôxôm bám ở trong lưới còn lưới không hạt thì bám ở ngoài.
D.lưới có hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân còn lưới không hạt thì không.
Câu 11.Ribôxôm là
A.một thể hình cầu được cấu tạo từ rARN và prôtêin đặc hiệu.
B.hai tiểu phần hình cầu ghép lạ
 





